Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensitive person

Đang hiển thị mục gốc sensitive person cho “a sensitive person”.

Nghĩa thường dùng

người nhạy cảm (dễ bị tổn thương) cụm từ

“Remember the difference between a sensitive person (a person who is easily upset) and a sensible person (a person with good judgement).”Hãy nhớ sự khác biệt giữa người nhạy cảm (dễ bị tổn thương) và người biết điều (có lý trí, biết suy xét).

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...