Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a serious concern

/ə ˈsɪriəs kənˈsɜrn/

Nghĩa thường dùng

một mối lo ngại hoặc vấn đề quan trọng cụm từ

“There is a serious concern about the economy.”Có một mối lo ngại nghiêm trọng về nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...