Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serious illness

Đang hiển thị mục gốc serious illness cho “a serious illness”.

Nghĩa thường dùng

bệnh nặng cụm từ

“It’s a serious illness, but probably not life-threatening.”Đó là bệnh nặng, nhưng có lẽ không nguy hiểm đến tính mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...