Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a shadow of a doubt

/ə ˈʃædoʊ ʌv ə daʊt/

Nghĩa thường dùng

một lượng rất nhỏ nghi ngờ cụm từ

“I believe in her talent without a shadow of a doubt.”Tôi tin vào tài năng của cô ấy mà không có chút nghi ngờ nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...