Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a shared experience

/ə ʃɛrd ɪkˈspɪr.i.əns/

Nghĩa thường dùng

một sự kiện hoặc tình huống mà nhiều người đã trải qua cụm từ

“Traveling together created a shared experience for us.”Du lịch cùng nhau đã tạo ra một trải nghiệm chung cho chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...