Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a shared goal

/ɡoʊl/

Nghĩa thường dùng

một mục tiêu chung cụm từ

“The team worked hard to achieve a shared goal.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để đạt được một mục tiêu chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...