Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a shared responsibility

/ʃɛrd/

Nghĩa thường dùng

một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ được chia sẻ giữa các cá nhân cụm từ

“Environmental protection is a shared responsibility.”Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...