Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a sharp increase

/ə ʃɑrp ɪnˈkris/

Nghĩa thường dùng

tăng mạnh cụm từ

“There was a sharp increase in sales last quarter.”Có một sự tăng mạnh trong doanh số bán hàng quý trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...