Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a sharp mind

/ə ʃɑrp maɪnd/

Nghĩa thường dùng

một tâm trí thông minh và nhanh nhạy cụm từ

“He has a sharp mind and solves problems easily.”Anh ấy có một tâm trí sắc bén và giải quyết vấn đề dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...