Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a shattering sound

Nghĩa thường dùng

tiếng cái gì đó vỡ tan cụm từ

“The experiment concluded with a shattering sound, indicating the failure of the material under stress.”Thí nghiệm kết thúc với một tiếng cái gì đó vỡ tan, cho thấy vật liệu đã thất bại dưới áp lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...