Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopping basket

/ˈʃɒp.ɪŋ ˈbæs.kɪt/

Đang hiển thị mục gốc shopping basket cho “a shopping basket”.

Nghĩa thường dùng

giỏ hàng dùng để mua sắm danh từ

“I put fruits in my shopping basket.”Tôi cho trái cây vào giỏ hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...