Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shortage of

Đang hiển thị mục gốc shortage of cho “a shortage of”.

Nghĩa thường dùng

sự thiếu hụt cụm từ

“The library has a shortage of reference books.”Thư viện thiếu sách tham khảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...