a shot in the arm
/ə ʃɑt ɪn ði ɑrm/
Nghĩa thường dùng
Một điều gì đó nâng cao động lực hoặc sức khỏe.
cụm từ
“The new exercise program was a shot in the arm for our team.”Chương trình tập thể dục mới là một động lực cho đội của chúng tôi.