Từ điển Anh–Việt

112.548 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a shot in the arm

/ə ʃɑt ɪn ði ɑrm/

Nghĩa thường dùng

Một điều gì đó nâng cao động lực hoặc sức khỏe. cụm từ

“The new exercise program was a shot in the arm for our team.”Chương trình tập thể dục mới là một động lực cho đội của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...