Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a significant advantage

Nghĩa thường dùng

một lợi thế giúp ai đó thành công cụm từ

“Having a degree gives you a significant advantage in the job market.”Có bằng cấp mang lại cho bạn một lợi thế đáng kể trên thị trường lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...