Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a significant change

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

một sự khác biệt quan trọng hoặc dễ nhận thấy cụm từ

“There has been a significant change in the policy.”Đã có một sự thay đổi quan trọng trong chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...