a significant impact
/ə ˈsɪɡnɪfɪkənt ˈɪmpækt/
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng đáng kể
cụm từ
“The policy had a significant impact on education reform.”Chính sách này có ảnh hưởng đáng kể đến cải cách giáo dục.