Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a significant increase in

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ɪnˈkriːs ɪn/

Nghĩa thường dùng

sự tăng lớn trong cái gì đó cụm từ

“There was a significant increase in sales last year.”Có một sự tăng lớn trong doanh số năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...