Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a significant number

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈnʌmbər/

Nghĩa thường dùng

một số lượng lớn hoặc quan trọng cụm từ

“A significant number of people attended the event.”Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...