a significant share of
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ʃɛr əv/
Nghĩa thường dùng
một phần lớn của cái gì đó quan trọng
cụm từ
“A significant share of the profits goes to charity.”Một phần lớn lợi nhuận được gửi đến từ thiện.