Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a significant share of

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần lớn của cái gì đó quan trọng cụm từ

“A significant share of the profits goes to charity.”Một phần lớn lợi nhuận được gửi đến từ thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...