Silicon chip
Đang hiển thị mục gốc Silicon chip cho “a silicon chip”.
Nghĩa thường dùng
“The silicon chip powers the computer.”Mạch silicon cung cấp năng lượng cho máy tính.
Từ điển Anh–Việt
112.490 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc Silicon chip cho “a silicon chip”.
“The silicon chip powers the computer.”Mạch silicon cung cấp năng lượng cho máy tính.
Đang tải...