a silver lining
/ə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Một khía cạnh tích cực trong tình huống tiêu cực.
cụm từ
“Every cloud has a silver lining, even in tough times.”Mọi khó khăn đều có mặt tích cực của nó, ngay cả trong thời điểm khó khăn.