Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single bed

/ˌsɪŋ.ɡəl ˈbɛd/

Đang hiển thị mục gốc single bed cho “a single bed”.

Nghĩa thường dùng

Giường đơn cụm từ

“I prefer a single bed in my hotel room.”Tôi thích một giường đơn trong phòng khách sạn của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...