a single mother
Nghĩa thường dùng
mẹ đơn thân
danh từ
“She is a single mother raising two children on her own.”Cô ấy là một mẹ đơn thân nuôi hai đứa trẻ một mình.
Từ điển Anh–Việt
112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She is a single mother raising two children on her own.”Cô ấy là một mẹ đơn thân nuôi hai đứa trẻ một mình.
Đang tải...