Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single room

Đang hiển thị mục gốc single room cho “a single room”.

Nghĩa thường dùng

phòng đơn (một giường) cụm từ

“I'd like a single room with a window, please.”Tôi muốn một phòng đơn có cửa sổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...