Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a slap on the wrist

/ə slæp ɒn ðə rɪst/

Nghĩa thường dùng

hình phạt nhẹ không đáng kể; xử lý chiếu lệ thành ngữ

“For such a serious crime, a fine was just a slap on the wrist.”Với tội danh nghiêm trọng như vậy, một khoản tiền phạt chỉ là xử lý chiếu lệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...