a slippery slope
/ə ˈslɪpəri sloʊp/
Nghĩa thường dùng
một tình huống có thể nhanh chóng trở nên tồi tệ hơn.
cụm từ
“This decision could lead to a slippery slope.”Quyết định này có thể dẫn đến một tình huống tồi tệ hơn.