Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a slippery slope

/ə ˈslɪpəri sloʊp/

Nghĩa thường dùng

một tình huống có thể nhanh chóng trở nên tồi tệ hơn. cụm từ

“This decision could lead to a slippery slope.”Quyết định này có thể dẫn đến một tình huống tồi tệ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...