a small amount of
Nghĩa thường dùng
một lượng nhỏ của cái gì đó
cụm từ
“There was a small amount of sugar in the recipe.”Có một lượng nhỏ đường trong công thức.
Từ điển Anh–Việt
111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There was a small amount of sugar in the recipe.”Có một lượng nhỏ đường trong công thức.
Đang tải...