Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a small fraction of

/ə smɔːl ˈfrækʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một phần rất nhỏ của cái gì đó cụm từ

“Only a small fraction of the population voted in the election.”Chỉ một phần rất nhỏ dân số đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...