a small fraction of
/ə smɔːl ˈfrækʃən əv/
Nghĩa thường dùng
một phần rất nhỏ của cái gì đó
cụm từ
“Only a small fraction of the population voted in the election.”Chỉ một phần rất nhỏ dân số đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.