Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a small minority of

/ə smɔl maɪˈnɔrɪti əv/

Nghĩa thường dùng

một phần nhỏ của một nhóm lớn hơn cụm từ

“A small minority of voters chose not to participate in the election.”Một phần nhỏ cử tri đã chọn không tham gia bầu cử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...