Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a smaller percentage of

/ə ˈsmɔlər pərˈsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

một phần nhỏ hơn được biểu thị bằng phần trăm cụm từ

“A smaller percentage of respondents chose option B.”Một phần nhỏ hơn của người trả lời chọn lựa chọn B.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...