Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a smoking gun

/ə ˈsməʊkɪŋ ɡʌn/

Nghĩa thường dùng

bằng chứng không thể chối cãi; chứng cứ xác nhận rõ ràng tội lỗi thành ngữ

“The email was the smoking gun that proved his involvement in the fraud.”Bức email chính là bằng chứng không thể chối cãi về sự dính líu của hắn vào vụ gian lận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...