a smoking gun
/ə ˈsməʊkɪŋ ɡʌn/
Nghĩa thường dùng
bằng chứng không thể chối cãi; chứng cứ xác nhận rõ ràng tội lỗi
thành ngữ
“The email was the smoking gun that proved his involvement in the fraud.”Bức email chính là bằng chứng không thể chối cãi về sự dính líu của hắn vào vụ gian lận.