Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

software engineer

/ˈsɔːftwer ˌendʒɪˈnɪr/

Đang hiển thị mục gốc software engineer cho “a software engineer”.

Nghĩa thường dùng

kỹ sư phần mềm danh từ

“She is a software engineer at a tech company.”Cô ấy là kỹ sư phần mềm tại một công ty công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...