Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a sorrowful song

/ə ˈsɔrəfəl sɔŋ/

Nghĩa thường dùng

Một bài hát thể hiện nỗi buồn hoặc u buồn. cụm từ

“The sorrowful song brought tears to her eyes.”Bài hát buồn đã mang nước mắt vào mắt cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...