Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A spoiled brat

Nghĩa thường dùng

Một con người hư hỏng cụm từ

“Some people think that being a spoiled brat can lead to a lack of responsibility in adulthood.”Một số người nghĩ rằng việc trở thành một con người hư hỏng có thể dẫn đến thiếu trách nhiệm khi trưởng thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...