Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a stitch in time

Nghĩa thường dùng

Sửa chữa vấn đề sớm để ngăn nó trở nên tồi tệ hơn. cụm từ

“If you address the issue now, it will save you trouble later; a stitch in time saves nine.”Nếu bạn giải quyết vấn đề ngay bây giờ, bạn sẽ tránh được rắc rối sau này; sửa sớm thì không phải sửa nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...