Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a storm of controversy

/ə stɔrm ʌv kənˈtrɒvərsi/

Nghĩa thường dùng

Một tình huống gây ra nhiều bất đồng hoặc tranh cãi. cụm từ

“The decision sparked a storm of controversy.”Quyết định này đã gây ra một cơn bão tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...