Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

street market

/ˈstriːt ˌmɑːkɪt/

Đang hiển thị mục gốc street market cho “a street market”.

Nghĩa thường dùng

chợ đường phố, chợ ngoài trời danh từ

“You can buy cheap fruit at the street market near my house.”Bạn có thể mua trái cây rẻ ở chợ đường phố gần nhà tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...