street market
/ˈstriːt ˌmɑːkɪt/
Đang hiển thị mục gốc street market cho “a street market”.
Nghĩa thường dùng
chợ đường phố, chợ ngoài trời
danh từ
“You can buy cheap fruit at the street market near my house.”Bạn có thể mua trái cây rẻ ở chợ đường phố gần nhà tôi.