Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a stroke of bad luck

Nghĩa thường dùng

một sự kiện không may mắn xảy ra. cụm từ

“She missed her flight, which was just a stroke of bad luck.”Cô ấy lỡ chuyến bay, đó chỉ là một sự không may.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...