Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a strong argument

/ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt/

Nghĩa thường dùng

lập luận mạnh mẽ cụm từ

“She made a strong argument for renewable energy.”Cô ấy đã đưa ra một lập luận mạnh mẽ cho năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...