a strong argument
/ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt/
Nghĩa thường dùng
lập luận mạnh mẽ
cụm từ
“She made a strong argument for renewable energy.”Cô ấy đã đưa ra một lập luận mạnh mẽ cho năng lượng tái tạo.