Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a strong belief

/ə strɒŋ bɪˈliːf/

Nghĩa thường dùng

một niềm tin mạnh mẽ cụm từ

“She has a strong belief in social justice.”Cô ấy có niềm tin mạnh mẽ vào công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...