Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a strong relationship

/ə strɔŋ rɪˈleɪʃənʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ mạnh mẽ cụm từ

“They have a strong relationship built on trust.”Họ có một mối quan hệ mạnh mẽ dựa trên sự tin tưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...