Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strong wind

/ˌstrɒŋ ˈwɪnd/

Đang hiển thị mục gốc strong wind cho “a strong wind”.

Nghĩa thường dùng

gió mạnh cụm từ

“A strong wind blew our beach umbrella across the sand.”Một cơn gió mạnh thổi bay chiếc ô che nắng của chúng tôi trên bãi cát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...