Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a stunning revelation

/ə ˈstʌnɪŋ ˌrɛvəˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

một sự thật hoặc thông tin bất ngờ và đáng kinh ngạc cụm từ

“The documentary made a stunning revelation about the environment.”Bộ phim tài liệu đã tiết lộ một sự thật đáng kinh ngạc về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...