a stunning revelation
/ə ˈstʌnɪŋ ˌrɛvəˈleɪʃən/
Nghĩa thường dùng
một sự thật hoặc thông tin bất ngờ và đáng kinh ngạc
cụm từ
“The documentary made a stunning revelation about the environment.”Bộ phim tài liệu đã tiết lộ một sự thật đáng kinh ngạc về môi trường.