a substantial quantity of
/ə səbˈstænʃəl ˈkwɒntɪti əv/
Nghĩa thường dùng
một số lượng lớn của cái gì có thể đo lường
cụm từ
“A substantial quantity of food was donated to the shelter.”Một số lượng lớn thực phẩm đã được quyên góp cho nơi trú ẩn.