Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a substantial share of

Nghĩa thường dùng

Một phần lớn của cái gì đó. cụm từ

“A substantial share of the population supports this initiative.”Một phần lớn của dân số ủng hộ sáng kiến này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...