Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a swarm of

/ə ˈswɔːm əv/

Nghĩa thường dùng

một bầy (côn trùng) cụm từ

“A swarm of bees settled in the old tree.”Một bầy ong làm tổ trong cây cổ thụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...