Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tangible benefit

/ə ˈtænʤəbl ˈbɛnɪfɪt/

Nghĩa thường dùng

một lợi ích rõ ràng và có thể đo lường được cụm từ

“The new policy provides a tangible benefit to employees.”Chính sách mới mang lại lợi ích rõ ràng cho nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...