a tangible benefit
/ə ˈtænʤəbl ˈbɛnɪfɪt/
Nghĩa thường dùng
một lợi ích rõ ràng và có thể đo lường được
cụm từ
“The new policy provides a tangible benefit to employees.”Chính sách mới mang lại lợi ích rõ ràng cho nhân viên.