a tangled web
/ə ˈtæŋɡəld wɛb/
Nghĩa thường dùng
Một tình huống phức tạp khó hiểu hoặc thoát ra.
cụm từ
“He got caught in a tangled web of lies.”Anh ta bị mắc kẹt trong một mạng lưới dối trá.