Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tangled web

/ə ˈtæŋɡəld wɛb/

Nghĩa thường dùng

Một tình huống phức tạp khó hiểu hoặc thoát ra. cụm từ

“He got caught in a tangled web of lies.”Anh ta bị mắc kẹt trong một mạng lưới dối trá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...