a taste of success
Nghĩa thường dùng
“After winning the award, she got a taste of success.”Sau khi giành giải thưởng, cô ấy đã có được một phần thưởng thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After winning the award, she got a taste of success.”Sau khi giành giải thưởng, cô ấy đã có được một phần thưởng thành công.
Đang tải...