Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a taste of success

/ə teɪst əv səkˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

Một trải nghiệm nhỏ về thành công. cụm từ

“After winning the award, she got a taste of success.”Sau khi giành giải thưởng, cô ấy đã có được một phần thưởng thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...