Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tearful farewell

/ə ˈtɪrfl ˈfɛrˌwɛl/

Nghĩa thường dùng

lời tạm biệt đầy nước mắt và buồn bã cụm từ

“They had a tearful farewell at the airport.”Họ đã có một lời tạm biệt đầy nước mắt ở sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...